XE CŨ 1102

XE CŨ 1102 Mr Long
Chuyên review xe
Kết nối người bán và người mua
Kết nối dịch vụ mua bán, xem và đánh giá xe

27/03/2018

Cty Đồng Lợi Chúc Quý Khách Hàng Luôn Lái Xe An Toàn !!!

$$$$ Khuyến Mãi Bộ CAMERA LÙI khi mua xe>>>>   5  triệu đến >>>>>   10   trệu khi mua và giới thiệu cho người mua tiếp t...
22/03/2018

$$$$ Khuyến Mãi Bộ CAMERA LÙI khi mua xe
>>>> 5 triệu đến >>>>> 10 trệu khi mua và giới thiệu cho người mua tiếp theo.
" Giá Tốt Nhất Khi Giao Dịch "
*** Hãy LH Mr Giang 0978930646 và Mr Long 0938336989

Khuyến Mãi Khuyến Mãi
22/03/2018

Khuyến Mãi Khuyến Mãi

Khuyến Mại Khủng Cho Năm 2018 >>>>Tới 10 Triệu Khi Mua Xe
21/03/2018

Khuyến Mại Khủng Cho Năm 2018 >>>>Tới 10 Triệu Khi Mua Xe

Xe đầu kéo (36T ÷ 52T)Xe Đầu kéo 36T, 44T, 52T được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của VEAM MOTOR theo hợp ...
21/03/2018

Xe đầu kéo (36T ÷ 52T)
Xe Đầu kéo 36T, 44T, 52T được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của VEAM MOTOR theo hợp đồng chuyển giao công nghệ của tập đoàn Maz-Belarus.
Bảng TSKT:
Nhãn hiệu MAZ
Số loại 543203-220-750
Tải trọng kéo theo (Kg) 36000
Kích thước bao DxRxC (mm) 6030x2500x3880
Chiều dài cơ sở (mm) 3550
Công thức bánh xe 4x2
Cabin
Loại Rộng - kiểu lật
Kích thước cabin: DxRxC (mm) 2100x2340x1970
Động cơ
Kiểu loại động cơ YAMZ-236BE2 T-15, 4 kỳ 6 xi lanh
Công suất max/Tốc độ vòng quay 250/2000
Momen max/Tốc độ vòng quay 1078/1100÷1300
Hệ thống truyền động
Ly hợp 1 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số 9 số tiến, 1 số lùi
Cầu chủ động Cầu sau
Lốp xe
Số lốp trên trục: I/II/dự phòng 02/04/01
Cỡ lốp: I/II 11.00R20
Các thông số khác
Tiêu hao nhiên liệu ở vận tốc 60km/h (L/100Km) 27
Ắc quy 02x12V-200AhThông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước.
Bảng giá
http://veam-motor.com/bao-gia.html

Xe ben (7.0T ÷ 13.0T)Dòng xe tải cỡ trung được sản xuất theo hợp đồng chuyển giao công nghệ và cung cấp linh kiện của tậ...
21/03/2018

Xe ben (7.0T ÷ 13.0T)
Dòng xe tải cỡ trung được sản xuất theo hợp đồng chuyển giao công nghệ và cung cấp linh kiện của tập đoàn Maz (Belarus) trên dây chuyền hiện đại của VEAM MOTOR.

Bảng TSKT
Nhãn hiệu MAZ
Số loại VB950 VB1110
Tải trọng cho phép (Kg) 9500 11100
Trọng lượng bản thân (kg) 14370 12770
Kích thước thùng (mm) 4420x2260/2120x790/690 4420x2260/2060x930/750
Chiều dài cơ sở (mm) 3900+1400 3350+1400
Công thức bánh xe 6x6 6x4
Cabin
Loại Rộng-Kiểu lật Đơn-Kiểu lật
Kích thước cabin: DxRxC (mm) 2110x2440x2320 1670x2460x2290
Động cơ
Kiểu loại động cơ YAMZ-238DE2 T-19, 4 kỳ 8 xi lanh
Công suất max/Tốc độ vòng quay 330/2100
Momen max/Tốc độ vòng quay 1275/1100÷1300
Hệ thống truyền động
Ly hợp 1 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số 9 số tiến, 1 số lùi 8 số tiến, 1 số lùi
Lốp xe
Số lốp trên trục: I/II/III/dự phòng 02/04/04/01
Cỡ lốp: I/II/III 12.00R20
Các thông số khác
Tiêu hao nhiên liệu ở vận tốc 60km/h (L/100Km) 37 30
Ắc quy 02x12V-200AhThông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước.
Bảng giá
http://veam-motor.com/bao-gia.html

Xe tải (5.0T ÷ 11.0T)Dòng xe tải cỡ trung được sản xuất theo hợp đồng chuyển giao công nghệ của tập đoàn Maz (Belarus) t...
21/03/2018

Xe tải (5.0T ÷ 11.0T)

Dòng xe tải cỡ trung được sản xuất theo hợp đồng chuyển giao công nghệ của tập đoàn Maz (Belarus) trên dây chuyền hiện đại của VEAM MOTOR.

Bảng TSKT

Nhãn hiệu MAZ
Số loại 437041-268/MBHC 533603-225 VT1100
Tải trọng cho phép (Kg) 4400 8300 11000
Chiều dài lòng thùng (mm) 6150 7175 9495
Chiều dài cơ sở (mm) 4200 5600 6030+1400
Công thức bánh xe 4x2 6x4
Cabin
Loại Đơn - kiểu lật Rộng - Kiểu lật
Kích thước cabin: DxRxC (mm) 1670x2380x2290 2110x2400x2320
Động cơ
Kiểu loại động cơ D-245.30E2, 4 kỳ 4 xi lanh YAMZ-236BE2 T-22, 4 kỳ 6 xi lanh YAMZ-238DE2 T-19, 4 kỳ 8 xi lanh
Công suất max/Tốc độ vòng quay 155/2400 250/2000 330/2100
Momen max/Tốc độ vòng quay 515/1600 1060/1300 1274/1300
Hệ thống truyền động
Ly hợp 1 đĩa ma sát khô
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 8 số tiến, 1 số lùi
Cầu chủ động Cầu sau
Lốp xe
Số lốp trên trục: I/II/dự phòng 02/04/01 02/04/04/01
Cỡ lốp: I/II 235/75R17.5 11.00R20 11.00-20(12.00-20)
Các thông số khác
Tiêu hao nhiên liệu ở vận tốc 60km/h (L/100Km) 15 20 25
Ắc quy 02x12V-120Ah 02x12V-200AhThông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước.
http://veam-motor.com/bao-gia.html

Xe New Mighty (HD700) - HD800HYUNDAI NEW MIGHTY Thương hiệu HYUNDAI nói chung và dòng xe tải Hyundai Mighty nói riêng đã...
21/03/2018

Xe New Mighty (HD700) - HD800

HYUNDAI NEW MIGHTY

Thương hiệu HYUNDAI nói chung và dòng xe tải Hyundai Mighty nói riêng đã khẳng định được tên tuổi trên toàn thế giới. Mỗi một chi tiết dù là nhỏ nhất của dòng xe Mighty cũng được chăm chút tỉ mỉ từ thẩm mỹ đến chất lượng. Và để đa dạng hóa các dòng sản phẩm nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu vận tải của khách hàng, VEAM MOTOR đã nhập khẩu, lắp ráp và cho ra đời dòng sản phẩm đặc biệt mang tên New Mighty (HD700) và HD800. Với vẻ bề ngoài gọn gàng, khỏe khắn; nội thất tiện nghi, sang trọng, ẩn chứa bên trong là khối động cơ Hyundai D4DB mạnh mẽ với các tính năng nguyên bản ưu việt, hỗ trợ phanh khí xả. New Mighty (HD700) và HD800 sẽ góp phần tăng thêm lựa chọn tối ưu cho khách hàng khi sử dụng sản phẩm của VEAM MOTOR để đồng hành trên mọi chặng đường và cùng đi tới thành công.

Số loại NEW MIGHTY HD800 NEW MIGHTY MB HD800 MB NEW MIGHTY TK HD800 TK
Tải trọng cho phép (Kg) 7160 8150 7070 7940 7060 7755
Kích thước lòng thùng: DxRxC (mm) 4880x2060x380 5050x2060x700/1900 5050x2060x700/1890 5050x2020x1900 5050x2060x1890
Chiều dài cơ sở (mm) 4020
Công thức bánh xe 4x2
Cabin
Loại Đơn - kiểu lật
Kích thước cabin: DxRxC (mm) 1630x2000x1800
Động cơ
Kiểu loại động cơ Hyundai D4DB
Công suất max/Tốc độ vòng quay (Ps/vòng/phút) 130/2900
Momen max/Tốc độ vòng quay (N.m/vòng/phút) 373/1800
Hệ thống truyền động
Ly hợp 1 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
Cầu chủ động Cầu sau
Lốp xe
Số lốp trên trục: I/II/dự phòng 02/04/01
Cỡ lốp: I/II New mighty (HD700): 7.50-16; HD800: 8.25-16
Các thông số khác
Phanh khí xả Tích hợp
Ắc quy 02 x 12V - 85Ah
Thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước.
http://veam-motor.com/bao-gia.html

VB750VB750 là dòng xe tự đổ có tải trọng trên 7 tấn, sử dụng động cơ D4DB 130Ps, cỡ lốp 9.00-20, hệ thống phanh hơi lock...
21/03/2018

VB750
VB750 là dòng xe tự đổ có tải trọng trên 7 tấn, sử dụng động cơ D4DB 130Ps, cỡ lốp 9.00-20, hệ thống phanh hơi locker đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển trong những điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất.
Cabin được thiết kế rộng với ghế nằm phía sau giúp tài xế có không gian nghỉ ngơi sau những giờ làm việc mệt mỏi căng thẳng.
Bảng TSKT:
Nhãn hiệu VEAM
Số loại VB750
Tải trọng cho phép (Kg) 7200
Trọng lượng bản thân (kg) 5665
Kích thước lòng thùng: DxRxC (mm) 3640x2190/1650x775
Chiều dài cơ sở (mm) 3370
Công thức bánh xe 4x2
Cabin
Loại Rộng - kiểu lật
Kích thước cabin: DxRxC (mm)
2060x2160x1930
Động cơ
Kiểu loại động cơ D4DB, 4 kỳ 4 xi lanh
Công suất max/Tốc độ vòng quay (Ps/vòng/phút) 130/3600
Momen max/Tốc độ vòng quay (N.m/vòng/phút) 373/1800
Hệ thống truyền động
Ly hợp Hàn Quốc, 1 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số
430005K401, cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
Cầu chủ động Cầu sau
Lốp xe
Số lốp trên trục: I/II/dự phòng 02/04/01
Cỡ lốp: I/II 9.00-20
Các thông số khác
Tiêu hao nhiên liệu ở vận tốc 60km/h (L/100Km) 16
Ắc quy 2x12V-85Ah
Thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước.

http://veam-motor.com/bao-gia.html

Address

35/76 An Dương
Tay Ho
084

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when XE CŨ 1102 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share