08/05/2026
CHỦ ĐỀ: TĂNG CA – XIN NGHỈ – ĐỔI CA
30 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THỰC TẾ DÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM
1. 今天要加班吗? (jīntiān yào jiābān ma?) – Hôm nay có tăng ca không?
📌 Ví dụ: 经理说今天晚上要加班。 Jīnglǐ shuō jīntiān wǎnshang yào jiābān. → Quản lý nói tối nay phải tăng ca.
2. 我今天不能加班。 (wǒ jīntiān bù néng jiābān.) – Hôm nay tôi không thể tăng ca.
📌 Ví dụ: 我身体不舒服,今天不能加班。 Wǒ shēntǐ bù shūfu, jīntiān bù néng jiābān. → Tôi không khỏe nên hôm nay không thể tăng ca.
3. 今天加班到几点? (jīntiān jiābān dào jǐ diǎn?) – Hôm nay tăng ca đến mấy giờ?
📌 Ví dụ: 今天加班到十点。 Jīntiān jiābān dào shí diǎn. → Hôm nay tăng ca đến 10 giờ.
4. 明天要上班吗? (míngtiān yào shàngbān ma?) – Ngày mai có đi làm không?
📌 Ví dụ: 明天星期天,不用上班。 Míngtiān xīngqītiān, bú yòng shàngbān. → Mai chủ nhật nên không phải đi làm.
5. 我要请假。 (wǒ yào qǐngjià.) – Tôi muốn xin nghỉ.
📌 Ví dụ: 我想请一天假。 Wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià. → Tôi muốn xin nghỉ 1 ngày.
6. 我今天请病假。 (wǒ jīntiān qǐng bìngjià.) – Hôm nay tôi xin nghỉ bệnh.
📌 Ví dụ: 我发烧了,今天请病假。 Wǒ fāshāo le, jīntiān qǐng bìngjià. → Tôi bị sốt nên hôm nay xin nghỉ bệnh.
7. 我想请两天假。 (wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān jià.) – Tôi muốn xin nghỉ 2 ngày.
📌 Ví dụ: 家里有事,我想请两天假。 Jiālǐ yǒu shì, wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān jià. → Nhà có việc nên tôi muốn nghỉ 2 ngày.
8. 可以请假吗? (kěyǐ qǐngjià ma?) – Có thể xin nghỉ không?
📌 Ví dụ: 我明天可以请假吗? Wǒ míngtiān kěyǐ qǐngjià ma? → Ngày mai tôi có thể xin nghỉ không?
9. 请假条写好了吗? (qǐngjià tiáo xiě hǎo le ma?) – Đơn xin nghỉ viết xong chưa?
📌 Ví dụ: 请假条已经交给组长了。 Qǐngjià tiáo yǐjīng jiāo gěi zǔzhǎng le. → Đơn xin nghỉ đã nộp cho tổ trưởng rồi.
10. 我想换班。 (wǒ xiǎng huànbān.) – Tôi muốn đổi ca.
📌 Ví dụ: 我想跟你换班,可以吗? Wǒ xiǎng gēn nǐ huànbān, kěyǐ ma? → Tôi muốn đổi ca với bạn, được không?
11. 你今天上白班还是夜班? (nǐ jīntiān shàng báibān háishi yèbān?) – Hôm nay bạn làm ca ngày hay ca đêm?
📌 Ví dụ: 我今天上夜班。 Wǒ jīntiān shàng yèbān. → Hôm nay tôi làm ca đêm.
12. 我明天上早班。 (wǒ míngtiān shàng zǎobān.) – Ngày mai tôi làm ca sáng.
📌 Ví dụ: 早班六点开始。 Zǎobān liù diǎn kāishǐ. → Ca sáng bắt đầu lúc 6 giờ.
13. 今天谁值班? (jīntiān shéi zhíbān?) – Hôm nay ai trực ca?
📌 Ví dụ: 今天小王值班。 Jīntiān Xiǎo Wáng zhíbān. → Hôm nay Tiểu Vương trực ca.
14. 我迟到了。 (wǒ chídào le.) – Tôi đến muộn rồi.
📌 Ví dụ: 对不起,我今天迟到了。 Duìbuqǐ, wǒ jīntiān chídào le. → Xin lỗi, hôm nay tôi đến muộn.
15. 路上堵车了。 (lùshang dǔchē le.) – Trên đường tắc xe rồi.
📌 Ví dụ: 因为堵车,我来晚了。 Yīnwèi dǔchē, wǒ lái wǎn le. → Vì tắc đường nên tôi đến muộn.
16. 我先下班了。 (wǒ xiān xiàbān le.) – Tôi tan làm trước đây.
📌 Ví dụ: 我做完了,先下班了。 Wǒ zuò wán le, xiān xiàbān le. → Tôi làm xong rồi, về trước đây.
17. 你今天累吗? (nǐ jīntiān lèi ma?) – Hôm nay bạn có mệt không?
📌 Ví dụ: 今天加班太累了。 Jīntiān jiābān tài lèi le. → Hôm nay tăng ca mệt quá.
18. 今天工作很多。 (jīntiān gōngzuò hěn duō.) – Hôm nay công việc rất nhiều.
📌 Ví dụ: 最近每天都很忙。 Zuìjìn měitiān dōu hěn máng. → Gần đây ngày nào cũng bận.
19. 我做完了。 (wǒ zuò wán le.) – Tôi làm xong rồi.
📌 Ví dụ: 今天的工作我已经做完了。 Jīntiān de gōngzuò wǒ yǐjīng zuò wán le. → Công việc hôm nay tôi đã làm xong rồi.
20. 还没做完。 (hái méi zuò wán.) – Vẫn chưa làm xong.
📌 Ví dụ: 这个订单还没做完。 Zhège dìngdān hái méi zuò wán. → Đơn hàng này vẫn chưa làm xong.
21. 主管找你。 (zhǔguǎn zhǎo nǐ.) – Quản lý tìm bạn.
📌 Ví dụ: 主管刚才找你了。 Zhǔguǎn gāngcái zhǎo nǐ le. → Vừa nãy quản lý tìm bạn.
22. 今天不用加班。 (jīntiān bú yòng jiābān.) – Hôm nay không cần tăng ca.
📌 Ví dụ: 今天订单少,不用加班。 Jīntiān dìngdān shǎo, bú yòng jiābān. → Hôm nay ít đơn hàng nên không cần tăng ca.
23. 我想早点下班。 (wǒ xiǎng zǎodiǎn xiàbān.) – Tôi muốn tan làm sớm.
📌 Ví dụ: 我今天有事,想早点下班。 Wǒ jīntiān yǒu shì, xiǎng zǎodiǎn xiàbān. → Hôm nay tôi có việc nên muốn tan làm sớm.
24. 明天我休息。 (míngtiān wǒ xiūxi.) – Ngày mai tôi nghỉ.
📌 Ví dụ: 我终于可以休息一天了。 Wǒ zhōngyú kěyǐ xiūxi yì tiān le. → Cuối cùng tôi cũng được nghỉ 1 ngày.
25. 今天工厂很忙。 (jīntiān gōngchǎng hěn máng.) – Hôm nay nhà máy rất bận.
📌 Ví dụ: 最近工厂每天都加班。 Zuìjìn gōngchǎng měitiān dōu jiābān. → Gần đây nhà máy ngày nào cũng tăng ca.
26. 你能帮我顶班吗? (nǐ néng bāng wǒ dǐngbān ma?) – Bạn có thể làm thay ca cho tôi không?
📌 Ví dụ: 我明天有事,你能帮我顶班吗? Wǒ míngtiān yǒu shì, nǐ néng bāng wǒ dǐngbān ma? → Mai tôi có việc, bạn có thể làm thay ca cho tôi không?
27. 我跟你换一下班吧。 (wǒ gēn nǐ huàn yíxià bān ba.) – Tôi đổi ca với bạn nhé.
📌 Ví dụ: 你上白班,我上夜班吧。 Nǐ shàng báibān, wǒ shàng yèbān ba. → Bạn làm ca ngày, tôi làm ca đêm nhé.
28. 今天要开会。 (jīntiān yào kāihuì.) – Hôm nay phải họp.
📌 Ví dụ: 下班后要开会。 Xiàbān hòu yào kāihuì. → Sau giờ làm phải họp.
29. 我忘记打卡了。 (wǒ wàngjì dǎkǎ le.) – Tôi quên chấm công rồi.
📌 Ví dụ: 早上太忙了,我忘记打卡了。 Zǎoshang tài máng le, wǒ wàngjì dǎkǎ le. → Sáng nay bận quá nên tôi quên chấm công.
30. 辛苦了! (xīnkǔ le!) – Vất vả rồi!
📌 Ví dụ: 今天大家都辛苦了。 Jīntiān dàjiā dōu xīnkǔ le. → Hôm nay mọi người đều vất vả rồi.