Trung tâm Tiếng Trung Tâm Trí Cao Bằng

Trung tâm Tiếng Trung Tâm Trí Cao Bằng Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Trung tâm Tiếng Trung Tâm Trí Cao Bằng, Cao Bang.

26/05/2026

Nghỉ hè rồi phải học Tiếng Trung thôi 😆
Nhanh tay ba mẹ ơi, chuẩn bị khai giảng lớp tiếng Trung hè rồi ạ 😍

🌱 Học chữ Hán thông qua chữ 土 (tǔ): đất / thổ / đất đai ✨Một chữ rất quen thuộc và xuất hiện cực nhiều trong tiếng Trung...
22/05/2026

🌱 Học chữ Hán thông qua chữ 土 (tǔ): đất / thổ / đất đai ✨
Một chữ rất quen thuộc và xuất hiện cực nhiều trong tiếng Trung.
Chữ 土 thường liên quan đến: đất – đất đai – thổ nhưỡng – địa phương – quê quán…
Hiểu chữ này, bạn sẽ thấy tiếng Trung rất logic:
✨ mặt đất → đất đai → thổ nhưỡng → địa phương

✨ Cấu tạo chữ 土 (tǔ)
Chữ 土 là chữ tượng hình.
Hình ảnh mô phỏng:
* nét ngang dưới → mặt đất
* nét dọc → nhô lên khỏi mặt đất
* nét ngang trên → phần đất nổi
✨ mô phỏng đất nhô lên từ mặt đất
Hiểu dễ nhớ:
🌍 土 = mô đất / đất đai

📌 Nghĩa cơ bản của 土 (tǔ)
✨ đất
✨ đất đai
✨ thổ nhưỡng
✨ địa phương / bản địa
Ví dụ:
* 土地 → đất đai
* 土豆 → khoai tây
* 土壤 → đất (thổ nhưỡng)
* 本土 → bản địa

🌟 Từ vựng thường gặp với 土
🌍 土 (tǔ) → đất
🏞 土地 (tǔdì) → đất đai
🥔 土豆 (tǔdòu) → khoai tây
🌱 土壤 (tǔrǎng) → đất trồng
🏠 本土 (běntǔ) → bản địa
🧱 泥土 (nítǔ) → đất bùn
🏔 土山 (tǔshān) → núi đất
🌏 国土 (guótǔ) → lãnh thổ

📘 Nghĩa mở rộng quan trọng
Từ “đất” → mở rộng thành:
👉 đất đai (土地)
👉 lãnh thổ (国土)
👉 bản địa (本土)
👉 thổ nhưỡng (土壤)
👉 quê mùa / chất phác (土气)

19/05/2026

Văn phòng xưởng và Giao tiếp (现场办公 & 沟通)
[1] 开会 (Kāihuì): Họp
[2] 报告 (Bàogào): Báo cáo
[3] 日报 (Rìbào): Báo cáo ngày
[4] 周报 (Zhōubào): Báo cáo tuần
[5] 月报 (Yuèbào): Báo cáo tháng
[6] 通知 (Tōngzhī): Thông báo
[7] 申请 (Shēnqǐng): Đơn xin/Yêu cầu
[8] 批准 (Pīzhǔn): Phê duyệt
[9] 签字 (Qiānzì): Ký tên
[10] 印章 (Yìnzhāng): Con dấu
[11] 复印 (Fùyìn): Photocopy
[12] 扫描 (Sǎomiáo): Scan
[13] 文件 (Wénjiàn): Tài liệu
[14] 文件夹 (Wénjiànjiá): Bìa kẹp hồ sơ
[15] 电脑 (Diànnǎo): Máy tính
[16] 打印机 (Dǎyìnjī): Máy in
[17] 网络 (Wǎngluò): Mạng internet
[18] 邮件 (Yóujiàn): Thư điện tử/Email
[19] 联系 (Liánxì): Liên lạc
[20] 配合 (Pèihé): Phối hợp
[21] 负责 (Fùzé): Chịu trách nhiệm
[22] 讨论 (Tǎolùn): Thảo luận
[23] 建议 (Jiànyì): Kiến nghị/Gợi ý
[24] 紧急 (Jǐnjí): Khẩn cấp
[25] 安排 (Ānpái): Sắp xếp/An bài

Chúc mừng Em Nguyễn Thúy Ngà - Học viên của TT Tâm Trí đã xuất sắc đạt chứng chỉ Hoa ngữ quốc tế sau 4 tháng kiên trì họ...
18/05/2026

Chúc mừng Em Nguyễn Thúy Ngà - Học viên của TT Tâm Trí đã xuất sắc đạt chứng chỉ Hoa ngữ quốc tế sau 4 tháng kiên trì học tập 💐

Ban đầu, Em xác định học tiếng Trung để thi chứng chỉ phục vụ mục tiêu Du học Đài Loan. Nhờ sự quyết tâm, tinh thần không bỏ cuộc và sự đồng hành xuyên suốt từ Giáo viên tại Tâm Trí, hôm nay Em đã chính thức nhận được thành quả xứng đáng ❤️

Hiện tại, Em đang hoàn tất những thủ tục cuối cùng để chuẩn bị cho hành trình mới của mình ✈️🇹🇼

Một tấm chứng chỉ không chỉ là kết quả học tập…
Mà còn là cánh cửa mở ra cơ hội, trải nghiệm và tương lai phía trước.

Tại TT Tâm Trí, chúng tôi luôn tin rằng:
Một người học chăm chỉ là rất quan trọng, nhưng một môi trường học đúng hướng và có người đồng hành tận tâm sẽ giúp hành trình đó ngắn hơn, dễ dàng hơn và bền vững hơn.

Giáo viên không chỉ là người dạy kiến thức, mà còn là người theo sát, động viên, chỉnh sửa và tiếp thêm động lực cho học viên trong suốt quá trình học tập 🌱

Nếu bạn cũng đang:
📚 Muốn học tiếng Trung từ đầu
📚 Muốn thi chứng chỉ quốc tế
📚 Có mục tiêu du học hoặc phát triển tương lai

Thì hãy mạnh dạn bắt đầu từ hôm nay nhé ❤️

Biết đâu, tấm chứng chỉ tiếp theo sẽ gọi tên chính bạn ✨

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TÂM TRÍ
PHƯỜNG THỤC PHÁN - TỈNH CAO BẰNG
SDT: 0988.229.858 & 0902.040.140

Cùng lưu lại học những từ đảo vị trí.
16/05/2026

Cùng lưu lại học những từ đảo vị trí.

16/05/2026

TOP 8 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẸP NHẤT TRUNG QUỐC🇨🇳
Nếu có cơ hội, bạn muốn học ở trường nào nhất??

14/05/2026

Tiếng Trung cơ bản
Từ con số 0
Lịch học 3,5,7 19h30-21h30
Học thử 2 buổi miễn phí
Còn đang thiếu 2 slot ạ
Các bạn nhanh tay nha

14/05/2026

“汉字双胞胎” (hànzì shuāngbāotāi) nghĩa đen là “cặp song sinh chữ Hán”.
Đây là cách nói vui để chỉ những chữ Hán:
* nhìn rất giống nhau
* dễ nhầm lẫn
* nhưng nghĩa hoặc cách đọc khác nhau.

10/05/2026

Cùng xem đoạn phim ngắn trong video và học thêm những câu tiếng Trung ý nghĩa nhé.

09/05/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CHẤM CÔNG VÀ TÍNH LƯƠNG 🥰
Lưu lại học ngay nhé các bạn

1. Chấm công: 打卡 (dǎ kǎ)
2. Bảng chấm công: 考勤表 (kǎo qín biǎo)
3. Giờ làm việc: 工作时间 (gōng zuò shí jiān)
4. Làm thêm giờ: 加班 (jiā bān)
5. Lương: 工资 (gōng zī)
6. Tiền lương cơ bản: 基本工资 (jī běn gōng zī)
7. Thưởng: 奖金 (jiǎng jīn)
8. Tiền làm thêm giờ: 加班费 (jiā bān fèi)
9. Khấu trừ: 扣除 (kòu chú)
10. Thuế thu nhập: 所得税 (suǒ dé shuì)
11. Bảo hiểm xã hội: 社会保险 (shè huì bǎo xiǎn)
12. Lương ròng: 实发工资 (shí fā gōng zī)
13. Ngày công: 出勤天数 (chū qín tiān shù)
14. Ngày nghỉ phép: 休假天数 (xiū jià tiān shù)
15. Nghỉ không lương: 无薪假期 (wú xīn jià qī)
16. Hợp đồng lao động: 劳动合同 (láo dòng hé tóng)
17. Hệ thống chấm công: 考勤系统 (kǎo qín xì tǒng)
18. Quản lý nhân sự: 人力资源管理 (rén lì zī yuán guǎn lǐ)
19. Kỳ lương: 薪资周期 (xīn zī zhōu qī)
20. Bảng lương: 工资单 (gōng zī dān)
21. Chuyển khoản lương: 工资转账 (gōng zī zhuǎn zhàng)
22. Bảo hiểm y tế: 医疗保险 (yī liáo bǎo xiǎn)
23. Bảo hiểm thất nghiệp: 失业保险 (shī yè bǎo xiǎn)
24. Chế độ hưu trí: 退休制度 (tuì xiū zhì dù)
25. Phúc lợi: 福利 (fú lì)
26. Khen thưởng: 表彰 (biǎo zhāng)
27. Kỷ luật: 纪律 (jì lǜ)
28. Đánh giá hiệu suất: 绩效评估 (jī xiào píng gū)
29. Quỹ hưu trí: 养老金 (yǎng lǎo jīn)
30. Ngày lễ: 节假日 (jié jià rì)
31. Thời gian nghỉ bệnh: 病假时间 (bìng jià shí jiān)
32. Thời gian nghỉ thai sản: 产假时间 (chǎn jià shí jiān)
33. Lương tối thiểu: 最低工资 (zuì dī gōng zī)
34. Tăng lương: 加薪 (jiā xīn)
35. Người lao động: 雇员 (gù yuán)
36. Chủ lao động: 雇主 (gù zhǔ)
37. Thỏa thuận lao động tập thể: 集体劳动合同 (jí tǐ láo dòng hé tóng)
38. Điều kiện làm việc: 工作条件 (gōng zuò tiáo jiàn)
39. Quyền lợi người lao động: 劳动者权益 (láo dòng zhě quán yì)
40. Tiền trợ cấp: 津贴 (jīn tiē)
41. Sổ chấm công: 考勤簿 (kǎo qín bù)
42. Thẻ chấm công: 打卡卡 (dǎ kǎ kǎ)
43. Máy chấm công: 打卡机 (dǎ kǎ jī)
44. Thời gian làm việc: 工作时长 (gōng zuò shí cháng)
45. Bảng theo dõi thời gian: 时间表 (shí jiān biǎo)
46. Hệ thống quản lý tiền lương: 薪资管理系统 (xīn zī guǎn lǐ xì tǒng)
47. Tiền phạt: 罚款 (fá kuǎn)
48. Chế độ đãi ngộ: 待遇制度 (dài yù zhì dù)
49. Quỹ bảo hiểm: 保险基金 (bǎo xiǎn jī jīn)
50. Nghỉ ốm: 病假 (bìng jià)
51. Nghỉ phép hàng năm: 年假 (nián jià)
52. Chính sách tiền lương: 薪资政策 (xīn zī zhèng cè)
53. Chi phí công tác: 差旅费 (chā lǚ fèi)
54. Chế độ lương hưu: 退休金制度 (tuì xiū jīn zhì dù)
55. Điều chỉnh lương: 工资调整 (gōng zī tiáo zhěng)
56. Lương khởi điểm: 起薪 (qǐ xīn)
57. Lương cố định: 固定工资 (gù dìng gōng zī)
58. Lương theo giờ: 时薪 (shí xīn)
59. Lương theo sản phẩm: 件工资 (jiàn gōng zī)
60. Thời gian làm việc linh hoạt: 弹性工作时间 (tán xìng gōng zuò shí jiān)
61. Lương chờ việc: 待岗工资 (dài gǎng gōng zī)
62. Lương nghỉ phép: 休假工资 (xiū jià gōng zī)
63. Chế độ trả lương theo tuần: 周薪制 (zhōu xīn zhì)
64. Chế độ trả lương theo tháng: 月薪制 (yuè xīn zhì)
65. Chế độ trả lương theo năm: 年薪制 (nián xīn zhì)
66. Chế độ trả lương theo ngày: 日薪制 (rì xīn zhì)
67. Chi phí lao động: 劳动成本 (láo dòng chéng běn)
68. Lương ngoài giờ: 额外工资 (é wài gōng zī)
69. Hợp đồng thời vụ: 临时合同 (lín shí hé tóng)
70. Hợp đồng dài hạn: 长期合同 (cháng qī hé tóng)
71. Kỳ thanh toán: 支付期 (zhī fù qī)
72. Ngày thanh toán: 支付日 (zhī fù rì)
73. Chuyển lương qua ngân hàng: 银行转账 (yín háng zhuǎn zhàng)
74. Lương tháng thứ 13: 第十三个月工资 (dì shí sān gè yuè gōng zī)
75. Kế toán tiền lương: 薪资会计 (xīn zī kuài jì)
76. Chấm công trực tuyến: 在线考勤 (zài xiàn kǎo qín)
77. Ứng lương: 预支工资 (yù zhī gōng zī)
78. Giấy xác nhận lương: 工资证明 (gōng zī zhèng míng)
79. Lương tạm ứng: 临时工资 (lín shí gōng zī)
80. Chính sách đãi ngộ: 薪酬政策 (xīn chóu zhèng cè)
81. Quy định lương: 工资规定 (gōng zī guī dìng)
82. Lương khởi điểm: 起始工资 (qǐ shǐ gōng zī)
83. Tiền thưởng cuối năm: 年终奖 (nián zhōng jiǎng)
84. Lương thử việc: 试用期工资 (shì yòng qī gōng zī)
85. Tiền phạt vắng mặt: 旷工罚款 (kuàng gōng fá kuǎn)
86. Bảng kê khai lương: 薪资明细表 (xīn zī míng xì biǎo)
87. Thời gian làm việc hành chính: 正常工作时间 (zhèng cháng gōng zuò shí jiān)
88. Tiền trợ cấp sinh hoạt: 生活津贴 (shēng huó jīn tiē)
89. Tăng ca: 加时 (jiā shí)
90. Phần trăm tăng lương: 加薪百分比 (jiā xīn bǎi fēn bǐ)
91. Lương theo năng suất: 绩效工资 (jī xiào gōng zī)
92. Tiền phụ cấp ăn trưa: 午餐津贴 (wǔ cān jīn tiē)
93. Bảng kê khai thời gian làm việc: 工作时间记录表 (gōng zuò shí jiān jì lù biǎo)
94. Chương trình trả lương linh hoạt: 灵活薪酬计划 (líng huó xīn chóu jì huà)
95. Tiền thưởng kỳ nghỉ: 假期奖金 (jià qī jiǎng jīn)
96. Bảng kê chi tiết tiền lương: 工资明细表 (gōng zī míng xì biǎo)
97. Tiền thưởng hiệu suất: 绩效奖金 (jī xiào jiǎng jīn)
98. Thời gian làm việc ban đêm: 夜班时间 (yè bān shí jiān)
99. Phí dịch vụ: 服务费 (fú wù fèi)
100. Tiền phụ cấp đi lại: 交通津贴 (jiāo tōng jīn tiē)
101. Tiền phụ cấp nhà ở: 住房津贴 (zhù fáng jīn tiē)
102. Bảng lương hàng tháng: 月薪表 (yuè xīn biǎo)
103. Tiền thưởng hàng quý: 季度奖金 (jì dù jiǎng jīn)
104. Tiền thưởng năm: 年奖金 (nián jiǎng jīn)
105. Quỹ dự phòng lương: 工资储备基金 (gōng zī chǔ bèi jī jīn)
106. Hệ thống quản lý chấm công: 考勤管理系统 (kǎo qín guǎn lǐ xì tǒng)
107. Tiền công lao động: 劳务费 (láo wù fèi)
108. Phụ cấp chức vụ: 职务津贴 (zhí wù jīn tiē)
109. Ngày nghỉ bù: 补休 (bǔ xiū)
110. Phụ cấp tăng ca: 加班津贴 (jiā bān jīn tiē)
111. Phụ cấp độc hại: 有害津贴 (yǒu hài jīn tiē)
112. Phụ cấp thâm niên: 工龄


#


08/05/2026

CHỦ ĐỀ: TĂNG CA – XIN NGHỈ – ĐỔI CA
30 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THỰC TẾ DÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM

1. 今天要加班吗? (jīntiān yào jiābān ma?) – Hôm nay có tăng ca không?
📌 Ví dụ: 经理说今天晚上要加班。 Jīnglǐ shuō jīntiān wǎnshang yào jiābān. → Quản lý nói tối nay phải tăng ca.

2. 我今天不能加班。 (wǒ jīntiān bù néng jiābān.) – Hôm nay tôi không thể tăng ca.
📌 Ví dụ: 我身体不舒服,今天不能加班。 Wǒ shēntǐ bù shūfu, jīntiān bù néng jiābān. → Tôi không khỏe nên hôm nay không thể tăng ca.

3. 今天加班到几点? (jīntiān jiābān dào jǐ diǎn?) – Hôm nay tăng ca đến mấy giờ?
📌 Ví dụ: 今天加班到十点。 Jīntiān jiābān dào shí diǎn. → Hôm nay tăng ca đến 10 giờ.

4. 明天要上班吗? (míngtiān yào shàngbān ma?) – Ngày mai có đi làm không?
📌 Ví dụ: 明天星期天,不用上班。 Míngtiān xīngqītiān, bú yòng shàngbān. → Mai chủ nhật nên không phải đi làm.

5. 我要请假。 (wǒ yào qǐngjià.) – Tôi muốn xin nghỉ.
📌 Ví dụ: 我想请一天假。 Wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià. → Tôi muốn xin nghỉ 1 ngày.

6. 我今天请病假。 (wǒ jīntiān qǐng bìngjià.) – Hôm nay tôi xin nghỉ bệnh.
📌 Ví dụ: 我发烧了,今天请病假。 Wǒ fāshāo le, jīntiān qǐng bìngjià. → Tôi bị sốt nên hôm nay xin nghỉ bệnh.

7. 我想请两天假。 (wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān jià.) – Tôi muốn xin nghỉ 2 ngày.
📌 Ví dụ: 家里有事,我想请两天假。 Jiālǐ yǒu shì, wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān jià. → Nhà có việc nên tôi muốn nghỉ 2 ngày.

8. 可以请假吗? (kěyǐ qǐngjià ma?) – Có thể xin nghỉ không?
📌 Ví dụ: 我明天可以请假吗? Wǒ míngtiān kěyǐ qǐngjià ma? → Ngày mai tôi có thể xin nghỉ không?

9. 请假条写好了吗? (qǐngjià tiáo xiě hǎo le ma?) – Đơn xin nghỉ viết xong chưa?
📌 Ví dụ: 请假条已经交给组长了。 Qǐngjià tiáo yǐjīng jiāo gěi zǔzhǎng le. → Đơn xin nghỉ đã nộp cho tổ trưởng rồi.

10. 我想换班。 (wǒ xiǎng huànbān.) – Tôi muốn đổi ca.
📌 Ví dụ: 我想跟你换班,可以吗? Wǒ xiǎng gēn nǐ huànbān, kěyǐ ma? → Tôi muốn đổi ca với bạn, được không?

11. 你今天上白班还是夜班? (nǐ jīntiān shàng báibān háishi yèbān?) – Hôm nay bạn làm ca ngày hay ca đêm?
📌 Ví dụ: 我今天上夜班。 Wǒ jīntiān shàng yèbān. → Hôm nay tôi làm ca đêm.

12. 我明天上早班。 (wǒ míngtiān shàng zǎobān.) – Ngày mai tôi làm ca sáng.
📌 Ví dụ: 早班六点开始。 Zǎobān liù diǎn kāishǐ. → Ca sáng bắt đầu lúc 6 giờ.

13. 今天谁值班? (jīntiān shéi zhíbān?) – Hôm nay ai trực ca?
📌 Ví dụ: 今天小王值班。 Jīntiān Xiǎo Wáng zhíbān. → Hôm nay Tiểu Vương trực ca.

14. 我迟到了。 (wǒ chídào le.) – Tôi đến muộn rồi.
📌 Ví dụ: 对不起,我今天迟到了。 Duìbuqǐ, wǒ jīntiān chídào le. → Xin lỗi, hôm nay tôi đến muộn.

15. 路上堵车了。 (lùshang dǔchē le.) – Trên đường tắc xe rồi.
📌 Ví dụ: 因为堵车,我来晚了。 Yīnwèi dǔchē, wǒ lái wǎn le. → Vì tắc đường nên tôi đến muộn.

16. 我先下班了。 (wǒ xiān xiàbān le.) – Tôi tan làm trước đây.
📌 Ví dụ: 我做完了,先下班了。 Wǒ zuò wán le, xiān xiàbān le. → Tôi làm xong rồi, về trước đây.

17. 你今天累吗? (nǐ jīntiān lèi ma?) – Hôm nay bạn có mệt không?
📌 Ví dụ: 今天加班太累了。 Jīntiān jiābān tài lèi le. → Hôm nay tăng ca mệt quá.

18. 今天工作很多。 (jīntiān gōngzuò hěn duō.) – Hôm nay công việc rất nhiều.
📌 Ví dụ: 最近每天都很忙。 Zuìjìn měitiān dōu hěn máng. → Gần đây ngày nào cũng bận.

19. 我做完了。 (wǒ zuò wán le.) – Tôi làm xong rồi.
📌 Ví dụ: 今天的工作我已经做完了。 Jīntiān de gōngzuò wǒ yǐjīng zuò wán le. → Công việc hôm nay tôi đã làm xong rồi.

20. 还没做完。 (hái méi zuò wán.) – Vẫn chưa làm xong.
📌 Ví dụ: 这个订单还没做完。 Zhège dìngdān hái méi zuò wán. → Đơn hàng này vẫn chưa làm xong.

21. 主管找你。 (zhǔguǎn zhǎo nǐ.) – Quản lý tìm bạn.
📌 Ví dụ: 主管刚才找你了。 Zhǔguǎn gāngcái zhǎo nǐ le. → Vừa nãy quản lý tìm bạn.

22. 今天不用加班。 (jīntiān bú yòng jiābān.) – Hôm nay không cần tăng ca.
📌 Ví dụ: 今天订单少,不用加班。 Jīntiān dìngdān shǎo, bú yòng jiābān. → Hôm nay ít đơn hàng nên không cần tăng ca.

23. 我想早点下班。 (wǒ xiǎng zǎodiǎn xiàbān.) – Tôi muốn tan làm sớm.
📌 Ví dụ: 我今天有事,想早点下班。 Wǒ jīntiān yǒu shì, xiǎng zǎodiǎn xiàbān. → Hôm nay tôi có việc nên muốn tan làm sớm.

24. 明天我休息。 (míngtiān wǒ xiūxi.) – Ngày mai tôi nghỉ.
📌 Ví dụ: 我终于可以休息一天了。 Wǒ zhōngyú kěyǐ xiūxi yì tiān le. → Cuối cùng tôi cũng được nghỉ 1 ngày.

25. 今天工厂很忙。 (jīntiān gōngchǎng hěn máng.) – Hôm nay nhà máy rất bận.
📌 Ví dụ: 最近工厂每天都加班。 Zuìjìn gōngchǎng měitiān dōu jiābān. → Gần đây nhà máy ngày nào cũng tăng ca.

26. 你能帮我顶班吗? (nǐ néng bāng wǒ dǐngbān ma?) – Bạn có thể làm thay ca cho tôi không?
📌 Ví dụ: 我明天有事,你能帮我顶班吗? Wǒ míngtiān yǒu shì, nǐ néng bāng wǒ dǐngbān ma? → Mai tôi có việc, bạn có thể làm thay ca cho tôi không?

27. 我跟你换一下班吧。 (wǒ gēn nǐ huàn yíxià bān ba.) – Tôi đổi ca với bạn nhé.
📌 Ví dụ: 你上白班,我上夜班吧。 Nǐ shàng báibān, wǒ shàng yèbān ba. → Bạn làm ca ngày, tôi làm ca đêm nhé.

28. 今天要开会。 (jīntiān yào kāihuì.) – Hôm nay phải họp.
📌 Ví dụ: 下班后要开会。 Xiàbān hòu yào kāihuì. → Sau giờ làm phải họp.

29. 我忘记打卡了。 (wǒ wàngjì dǎkǎ le.) – Tôi quên chấm công rồi.
📌 Ví dụ: 早上太忙了,我忘记打卡了。 Zǎoshang tài máng le, wǒ wàngjì dǎkǎ le. → Sáng nay bận quá nên tôi quên chấm công.

30. 辛苦了! (xīnkǔ le!) – Vất vả rồi!
📌 Ví dụ: 今天大家都辛苦了。 Jīntiān dàjiā dōu xīnkǔ le. → Hôm nay mọi người đều vất vả rồi.

Address

Cao Bang

Telephone

+84988229858

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung tâm Tiếng Trung Tâm Trí Cao Bằng posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Trung tâm Tiếng Trung Tâm Trí Cao Bằng:

Share