ĐẠI VIỆT SHOP

ĐẠI VIỆT SHOP Phân phối:
1. Vật liệu hàn: que hàn, dây hàn...
2. Phụ kiện inox : co, tê, van ...
3. Vật tư ngũ kim

Dây hàn nhôm GM53561. Tiêu chuẩn tương đương và hợp chuẩnTiêu chuẩn Mỹ: AWS A5.10 ER5356Tiêu chuẩn Nhật: JIS Z3232 A5356...
14/08/2025

Dây hàn nhôm GM5356
1. Tiêu chuẩn tương đương và hợp chuẩn

Tiêu chuẩn Mỹ: AWS A5.10 ER5356
Tiêu chuẩn Nhật: JIS Z3232 A5356
2. Đặc điểm và ứng dụng

Dây hàn Mig nhôm GM 5356 là dây hàn hợp kim nhôm, có chứa 5% Magie.
GM 5356 tạo ra mối hàn có độ dẻo dai và chống ăn mòn cao.
GM 5356 thích hợp sử dụng trong các ngành sản xuất như: linh kiện ô tô - xe máy, trang trí nội thất, cơ khí chế tạo,...
3. Quy cách đóng gói

Quy cách Ø 1.0 mm Ø 1.2 mm
Đóng gói (kg) 06 - 07 06 - 07
4. Thành phần hóa học

Si Fe Cu Mn Mg Cr Zn Ti Al
0.25 0.40 0.10 0.05-0.20 4.5-5.5 0.05-0.20 0.10 0.06-0.20 Rem.
5. Cơ tính mối hàn

Giới hạn bền (Mpa) Giới hạn chảy (MPa) Độ dãn dài (%)
240 min Not specified Not specified
6. Hướng dẫn sử dụng

Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định
Tẩy sạch các chất bẩn như dầu, gỉ sét bám trên bề mặt vật hàn. Vát mép tạo khe hở hàn đầy đủ, tiến hành các bước hàn theo đúng quy phạm.
Vệ sinh bép hàn, ống dẫn dây, điều chỉnh các cơ cấu dẫn hướng dây hợp lý cho dây hàn được nạp dẫn ổn định. Không để dây hàn bị rối, bị gấp khúc biến dạng.
Khi dây hàn ẩm, hoặc bám bụi bẩn, hàn bị khói, bắn toé và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt. Bảo quản dây hàn nơi khô ráo, bao gói kín tránh bụi, ẩm ướt, tránh tiếp xúc vào bề mặt dây hàn.
Lựa chọn dòng hàn và luôn duy trì lượng khí bảo vệ theo hướng dẫn, che chắn gió tối đa để có thể có được mối hàn ngấu sâu, không khuyết tật, khả năng làm việc cao.

Que hàn đắp độ cứng cao GH-600Que hàn đắp phục hồi bề mặt có độ cứng cao GH – 600 được chế tạo dùng cho việc hàn đắp lên...
14/08/2025

Que hàn đắp độ cứng cao GH-600
Que hàn đắp phục hồi bề mặt có độ cứng cao GH – 600 được chế tạo dùng cho việc hàn đắp lên bề mặt kim loại đã hao mòn qua quá trình sử dụng. Bề mặt chi tiết sau hàn phục hồi có kết cấu ổn định, đạt độ cứng cao và khả năng chịu mài mòn tốt.

1. TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ HỢP CHUẨN

Tiêu chuẩn Nhật: JIS DF2B-600-B
2. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

Que hàn đắp phục hồi bề mặt có độ cứng cao GH – 600 được chế tạo dùng cho việc hàn đắp lên bề mặt kim loại đã hao mòn qua quá trình sử dụng. Bề mặt chi tiết sau hàn phục hồi có kết cấu ổn định, đạt độ cứng cao và khả năng chịu mài mòn tốt.
Que hàn GH – 600 có thuốc bọc hệ Bazơ với thành phần chính là Flour nên có hàm lượng Hydro thấp, tạp chất nhỏ, nền Martensitic được bổ sung các nguyên tố hợp kim quý, hiếm như Crom, Molipden tạo ra mối hàn có độ cứng, khả năng chịu mài mòn và va đập rất cao.
Que hàn GH – 600 hàn được mọi vị trí, hồ quang ổn định, áp lực mạnh, mối hàn gom cân đối, xỉ dễ b**g và sạch chân rất thích hợp cho các bề mặt yêu cầu độ bằng phẳng mỹ quan cao.
Bề mặt kim loại mối hàn sau khi hàn đạt độ cứng trên 55HRC, nếu qua các bước nhiệt luyện thì độ cứng có thể đạt đến 65HRC
3. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Trọng lượng tịnh hộp (Kg) Trọng lượng tịnh thùng (Kg)
5 20
4. CƠ TÍNH MỐI HÀN

Sau khi hàn Sau khi nung ở 600ºC và làm nguội
55 HRC 65 HRC
5. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%)

C Mn Si Cr Mo S P
0.75 1.23 0.80 4.20 0.10 0.011 max 0.023 max
6. KÍCH THƯỚC QUE HÀN VÀ DÒNG ĐIỆN SỬ DỤNG (AC & DC)

Đường kính (mm) Ø3.2 Ø4.0
Chiều dài (mm) 350 400
Dòng điện hàn (Ampe) 100–150 140–190
7. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định
Độ cứng tốt nhất từ lớp hàn thứ 2 trở lên. Không chọn dòng điện quá cao để kim loại mối hàn quá ngấu sâu, bị trộn lẫn với kim loại vật hàn. Để đạt độ cứng cao cần làm nguội mối hàn nhanh.
Khi que hàn bị ẩm, hàn bị khói, bắn toé và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt, cần sấy trên 200oC trong 40 – 60 phút trước khi sử dụng. Khi hàn luôn giữ hồ quang ngắn đến mức có thể.
Tẩy sạch các chất bẩn như dầu, gỉ sét bám trên bề mặt vật hàn.

Dây hàn inox GM-308LGM-308L Dây hàn INOX1. TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ HỢP CHUẨNTiêu chuẩn Mỹ : AWS ER3082. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨN...
14/08/2025

Dây hàn inox GM-308L
GM-308L Dây hàn INOX

1. TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ HỢP CHUẨN

Tiêu chuẩn Mỹ : AWS ER308
2. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

GM – 308 là loại dây hàn có hàm lượng Carbon thấp, hàm lượng Mangan trung bình, tạp chất Lưu huỳnh, Photpho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao. Đặc biệt với hàm lượng Crôm, Niken cao đảm bảo hệ kim loại mối hàn có tính chống gỉ, chịu ăn mòn bởi axit và chỉ tiêu cơ tính rất cao.
GM – 308 được chế tạo có độ chính xác cao, hướng dây đều làm cho quá trình hàn rất ổn định.
GM – 308 thích hợp dùng hàn cho thép Austenitic không gỉ (Inox) các loại như E304; E305, E308… đôi khi với chất lượng cơ tính tốt, độ bền và dẻo dai cao, G – 308 còn được sử dụng trong các kết cấu chịu tải trọng lớn, chịu mài mòn cao.
GM – 308 được hàn theo công nghệ bán tự động với khí bảo vệ 100% Argon (Hàn MIG) tạo ra mối hàn ổn định ít bắn toé, đường hàn nhuyễn sáng. GM – 308 thích hợp sử dụng cho hàn các loại bồn chứa hoá chất, kết cấu chịu lực, chịu axit cũng như các thiết bị y tế
3. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Trọng lượng tịnh thùng (Kg)
08
4. CƠ TÍNH MỐI HÀN

Khí sử dụng 100% Argon (Hàn MIG) Giới hạn bền Mpa Độ dãn dài %
510 min 35 min
5. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%)

C Mn Si Cr Ni S P
0.06 max 1.0 ~2.5 0.65 max 19.5 ~ 21 9 ~11
0.03 max
0.03 max
6. KÍCH THƯỚC DÂY HÀN, DÒNG ĐIỆN VÀ LƯỢNG KHÍ SỬ DỤNG

Đường kính (mm) Ø 0.8 Ø 0.9 Ø 1.0 Ø 1.2 Ø 1.4
Dòng điện hàn (A) 80~120 90~130 100~140 110~200 140~280
Điện thế hàn (V) 20~21 20~22 22~24 23~25 24~26
Lượng khí lít/phút 8 – 9 9 – 10 10 – 11 12 – 13 14 – 15
7. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định
Tẩy sạch các chất bẩn như dầu, gỉ sét bám trên bề mặt vật hàn. Vát mép tạo khe hở hàn đầy đủ, tiến hành các bước hàn theo đúng quy phạm.
Vệ sinh bép hàn, ống dẫn dây, điều chỉnh các cơ cấu dẫn hướng dây hợp lý cho dây hàn được nạp dẫn ổn định. Không để dây hàn bị rối, bị gấp khúc biến dạng.
Khi dây hàn ẩm, hoặc bám bụi bẩn, hàn bị khói, bắn toé và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt. Bảo quản dây hàn nơi khô ráo, bao gói kín tránh bụi, ẩm ướt, tránh tiếp xúc vào bề mặt dây hàn.
Lựa chọn dòng hàn và luôn duy trì lượng khí bảo vệ theo hướng dẫn, che chắn gió tối đa để có thể có được mối hàn ngấu sâu, không khuyết tật, khả năng làm việc cao.

Dây hàn MIG/MAG GM-70SGM-70S DÂY HÀN MIG/MAG1. TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ HỢP CHUẨNTiêu chuẩn Việt Nam TCVN: 3223-2000.Qu...
14/08/2025

Dây hàn MIG/MAG GM-70S
GM-70S DÂY HÀN MIG/MAG

1. TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ HỢP CHUẨN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN: 3223-2000.
Quy chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2015/BGTVT, Part 6 – SW53
Tiêu chuẩn quốc tế: NK
Tiêu chuẩn tương đương: AWS A5.18 ER 70S-6, JIS YGW12
2. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

Ưu điểm của dây hàn GM – 70S theo phương pháp hàn MIG/MAG là năng suất hàn cao hơn 2,5 lần so với hàn hồ quang điện có thuốc bọc bảo vệ, đa dạng và linh hoạt hơn so với hàn tự động dưới lớp thuốc về vị trí hàn trong không gian, trong quá trình hàn ít phát sinh khí độc.
GM – 70S là loại dây hàn có hàm lượng Carbon thấp, hàm lượng Mangan và Silic cao, tạp chất Lưu huỳnh, Phốt-pho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao.
GM – 70S được chế tạo có độ chính xác cao, hướng dây đều, được mạ một lớp đồng có độ tinh khiết cao để bảo quản và quá trình hàn được ổn định.
Dây hàn Gemini GM – 70S Robot được sử dụng chủ yếu tại các công ty sản xuất linh kiện xe hơi, xe máy, chế tạo cơ khí chính xác, …nơi mà thao tác hàn bằng các cánh tay Robot có lập trình sẵn.
3. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Trọng lượng tịnh hộp (Kg) Trọng lượng tịnh thùng cho hàn Robot (Kg)
15 125/250/350
4. CƠ TÍNH MỐI HÀN

Hỗn hợp khí Độ bền kéo (N/mm²) Độ bền chảy (N/mm²) Độ dãn dài (%) Độ dai va đập -20ºC(J)
CO2 480 min 400 min
22 min 27 min
5. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%)

C Mn Si S P
0.06 ~ 0.15 1.40 ~ 1.85 0.80 ~ 1.15 0.035 max 0.025 max
6. KÍCH THƯỚC DÂY HÀN, DÒNG ĐIỆN VÀ LƯỢNG KHÍ SỬ DỤNG

Đường kính (mm) Ø 0.8 Ø 0.9 Ø 1.0 Ø 1.2 Ø 1.6
Dòng điện hàn (A) 80-120 90-130 100-140 260-290 330-360
Điện thế hàn (V) 20~21 20~22 22~24 23~25 25~28
Lượng khí lít/phút 8 – 9 9 – 10 10 – 11 12 – 13 16 – 18
7. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định
Tẩy sạch các chất bẩn như dầu, gỉ sét bám trên bề mặt vật hàn. Vát mép tạo khe hở hàn đầy đủ, tiến hành các bước hàn theo đúng quy phạm.
Vệ sinh bép hàn, ống dẫn dây, điều chỉnh các cơ cấu dẫn hướng dây hợp lý cho dây hàn được nạp dẫn ổn định. Không để dây hàn bị rối, bị gấp khúc biến dạng.
Khi dây hàn ẩm, hoặc bám bụi bẩn, hàn bị khói, bắn toé và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt. Bảo quản dây hàn nơi khô ráo, bao gói kín tránh bụi, ẩm ướt, tránh tiếp xúc vào bề mặt dây hàn.
Lựa chọn dòng hàn và luôn duy trì lượng khí bảo vệ theo hướng dẫn, che chắn gió tối đa để có thể có được mối hàn ngấu sâu, không khuyết tật, khả năng làm việc cao.

Que hàn thép carbon thấp GL-52Que hàn GL-52 hàn nối thép carbon thấp và hợp kim thấp, có độ bền kéo ≥ 510N/mm2. GL-52 là...
14/08/2025

Que hàn thép carbon thấp GL-52
Que hàn GL-52 hàn nối thép carbon thấp và hợp kim thấp, có độ bền kéo ≥ 510N/mm2. GL-52 là sự lựa chọn tốt nhất cho các vấn đề về độ bền kết cấu hàn, thích hợp cho kết cấu tàu, xây dựng, cầu cảng, dầm chịu tải trọng nặng, bồn chứa áp lực…

1. TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ HỢP CHUẨN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN: 3223-2000 E513B.
Quy chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2015/BGTVT-MW53
Tiêu chuẩn Mỹ: AWS E7016
Tiêu chuẩn Nhật: JIS D5016
Đăng kiểm NK: KAW53H10
2. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

GL-52 có vỏ bọc thuộc hệ Bazơ, được bổ sung một lượng lớn Mangan, Silic và đất hiếm… đảm bảo mối hàn có tạp chất vô cùng nhỏ, cường độ chịu lực cao.
Với tính chất khử Hydro mạnh của Flour có trong vỏ bọc, mối hàn GL – 52 chứa hàm lượng Hydro rất thấp đảm bảo chịu được sự nứt nhiệt nóng và lạnh, độ dai mối hàn cao.
GL-52 hàn được mọi tư thế, hồ quang ổn định, áp lực mạnh, mối hàn gom, xỉ dễ b**g và sạch chân, không ngậm xỉ, rỗ khí … Đặc biệt khi hàn với nguồn điện một chiều GL – 52 cho kết quả mỹ mãn.
Que hàn GL-52 hàn nối thép carbon thấp và hợp kim thấp, có độ bền kéo ≥ 510N/mm2. GL – 52 là sự lựa chọn tốt nhất cho các vấn đề về độ bền kết cấu hàn, thích hợp cho kết cấu tàu, xây dựng, cầu cảng, dầm chịu tải trọng nặng, bồn chứa áp lực…
3. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Trọng lượng tịnh hộp (Kg) Trọng lượng tịnh thùng (Kg)
5 20
4. CƠ TÍNH MỐI HÀN

Giới hạn bền (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Độ dãn dài (%) Độ dai va đập ở -30°C (J)
490 min 400 min 22 min 27 min
5. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%)

C Mn Si P S
0.15 max 1.6 max 0.75 max 0.035 max 0.035 max
6. KÍCH THƯỚC QUE HÀN VÀ DÒNG ĐIỆN SỬ DỤNG (AC & DC)

Đường kính (mm) Ø 3.2 Ø 4.0 Ø 5.0
Chiều dài (mm) 350 400 400
Dòng điện hàn (Ampe) Hàn bằng 100–150 180-230 190-240
Hàn trần, đứng 80-120 120-160 140-180
7. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định
Khi que hàn bị ẩm, hàn dễ bị khói, bắn toé và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt, cần sấy trên 200ºC trong 40 – 60 phút trước khi sử dụng.
Tẩy sạch các vết dầu, bụi bẩn bám trên bề mặt vật hàn.
Đảm bảo các khe hở đường hàn, vát mép vật hàn theo đúng quy phạm để đạt được mối hàn ngấu chắc.
Lựa chọn dòng hàn theo hướng dẫn để có thể có được mối hàn ngấu sâu, khả năng làm việc cao.

Que hàn tig thép Gemini 70SER70S-6 QUE HÀN TIG THÉP CARBON THẤP1. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNGQue hàn TIG ER70S có hàm lượng Car...
14/08/2025

Que hàn tig thép Gemini 70S
ER70S-6 QUE HÀN TIG THÉP CARBON THẤP

1. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

Que hàn TIG ER70S có hàm lượng Carbon thấp, hàm lượng Mangan và Silic cao, tạp chất Lưu huỳnh, Phốt-pho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao.
TIG-ER70S được chế tạo có độ chính xác cao, hướng dây đều, được bao phủ một lớp đồng mạ tinh khiết, kéo bóng, giúp cho quá trình bảo quản và hàn rất ổn định.
TIG-ER70S thích hợp cho hàn lót đáy các liên kết hàn có chiều dày lớn các kết cấu thép Carbon và hợp kim trung bình như bồn áp lực, đường ống, kết cấu thép chịu tải trọng, các kết cấu dân dụng, ô tô, tàu thuyền…
2. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Trọng lượng tịnh hộp (Kg)
5
3. CƠ TÍNH MỐI HÀN

Khí bảo vệ Độ bền chảy (N/mm²) Độ bền kéo (N/mm²) Độ dãn dài (%) Độ dai va đập –29ºC (J)
Ar tinh khiết 420 min 520 min 24 min 60 min
4. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%)

Nguyên tố C Mn Si P S
Trị số (%) 0.07-0.12 1.40-1.85 0.80-1.15 0.03 max 0.03 max

Que hàn TIG Inox ER316LER316L QUE HÀN TIG INOX1. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNGQue hàn TIG ER316L có hàm lượng Carbon thấp, làm gi...
14/08/2025

Que hàn TIG Inox ER316L
ER316L QUE HÀN TIG INOX

1. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

Que hàn TIG ER316L có hàm lượng Carbon thấp, làm giảm khả năng khuyếch tán cacbua giữa các hạt. Điều này làm tăng khả năng chống ăn mòn giữa các hạt mà không cần sử dụng chất ổn định như: columbium (niobium) hoặc titan.
Que hàn TIG ER316L có hàm lượng Mangan trung bình, tạp chất Lưu huỳnh, Photpho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao. Đặc biệt với hàm lượng Crôm, Niken cao đảm bảo hệ kim loại mối hàn có tính chống gỉ, chống ăn mòn và chỉ tiêu cơ tính rất cao.
ER316L thích hợp dùng hàn cho thép Austenitic không gỉ (Inox) các loại như A302, A304; A305, A308, A308L… cho chất lượng cơ tính tốt, độ bền và dẻo dai cao.
ER316L thích hợp cho hàn lớp lót cho các liên kết quan trọng của các kết cấu thép không gỉ.
ER316L được hàn theo công nghệ bán tự động với khí bảo vệ 100% Argon hoặc 100% Heli (Hàn TIG) tạo ra mối hàn ổn định ít bắn toé, đường hàn nhuyễn sáng. Que hàn TIG ER316L thích hợp sử dụng cho hàn các loại bình, bồn chứa hoá chất, kết cấu chịu lực, chịu axit cũng như các thiết bị trong ngành y tế và thực phẩm…
2. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Quy cách Ø 1.6 mm Ø 2.4 mm
Đóng gói (kg) 05
3. CƠ TÍNH MỐI HÀN

Khí sử dụng Giới hạn bền (Mpa) Giới hạn chảy (Mpa) Độ dãn dài (%) Độ dai va đập (J)
Ar tinh khiết 510 min - 25 min -
4. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%)

Nguyên tố C Mn Si Cr N Cu P Mo S
Trị số (%) 0.03 max 1.0-2.5 0.65 max 18.0-20.0 11.0-14.0 0.75 max 0.03 max 2.0-3.0 0.03 max

Que hàn TIG nhôm GT ER53561. TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNGAWS A5.10 ER53562. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG Dây hàn nhôm GT ER5356 có hàm ...
14/08/2025

Que hàn TIG nhôm GT ER5356
1. TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

AWS A5.10 ER5356

2. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

Dây hàn nhôm GT ER5356 có hàm lượng chính là nhôm. Khi thêm Magnesium vào tạo ra mối hàn có độ dẻo dai và chống ăn mòn cao.
Dây hàn nhôm GT ER5356 thích hợp sử dụng trong các ngành sản xuất như: linh kiện ô tô – xe máy, trang trí nội thất, cơ khí chế tạo,…
3. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Quy cách Ø1.6 mm Ø2.4 mm Ø3.2 mm
Đóng gói (kg) 05
4. CƠ TÍNH MỐI HÀN

Giới hạn bền (Mpa) Giới hạn chảy (MPa) Độ dãn dài (%)
240 min Not specified Not specified
5. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%)

Nguyên tố Cu Fe Si Mn Mg Cr Zn Ti Al
Trị số (%) 0.10 0.40 0.25 0.05 - 0.20 4.5 - 5.5 0.05 - 0.20 0.10 0.06 - 0.20 Rem.

Address

270 Quốc Lộ 51, Khu Phố Long Khánh 3, Phường Tam Phước, Đồng Nai
Biên Hòa
80000

Opening Hours

Monday 08:00 - 17:00
Tuesday 08:00 - 17:00
Wednesday 08:00 - 17:00
Thursday 08:00 - 17:00
Friday 08:00 - 17:00
Saturday 08:00 - 17:00

Telephone

+84878059059

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when ĐẠI VIỆT SHOP posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to ĐẠI VIỆT SHOP:

Share